Cao su chống va đập cửa
Chữ 嶽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶽, chiết tự chữ NHẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶽:
嶽
Pinyin: yue4, gui1;
Việt bính: ngok6;
嶽 nhạc
Nghĩa Trung Việt của từ 嶽
(Danh) Núi cao lớn.nhạc, như "ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)" (gdhn)
Dị thể chữ 嶽
𰎫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶽
| nhạc | 嶽: | ngũ nhạc (5 ngọn núi cao) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 嶽:

Tìm hình ảnh cho: 嶽 Tìm thêm nội dung cho: 嶽
