Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chân tính
Bổn tính tự nhiên.Hồn vía.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chân tính bất tri na khứ liễu
真性不知那去了 (Ngũ thập lục hồi) Hồn vía không biết đi đâu rồi.
Nghĩa của 真性 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnxiÌng] 1. thật; thật sự。真的(区别于表面上相似而实际上不是的)。
书
2. tính cách thật; bản tính。本性。
书
2. tính cách thật; bản tính。本性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 真性 Tìm thêm nội dung cho: 真性
