Từ: 真性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân tính
Bổn tính tự nhiên.Hồn vía.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chân tính bất tri na khứ liễu
了 (Ngũ thập lục hồi) Hồn vía không biết đi đâu rồi.

Nghĩa của 真性 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnxiÌng] 1. thật; thật sự。真的(区别于表面上相似而实际上不是的)。

2. tính cách thật; bản tính。本性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
真性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真性 Tìm thêm nội dung cho: 真性