Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼福 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnfú]
phúc được thấy; may mắn được thấy。看到珍奇或美好事物的福分。
眼福不浅。
phúc lớn được thấy.
以饱眼福。
xem cho đã mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
眼福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼福 Tìm thêm nội dung cho: 眼福