Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼红 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnhóng] 形
1. đỏ mắt (nhìn thấy người khác có danh lợi hoặc đồ vật quý thì ngưỡng mộ nhưng sinh ra đố kỵ, thậm chí muốn chiếm lấy hoặc cướp lấy làm của riêng)。看见别人有名有利或有好的东西时非常羡慕而忌妒,甚至想据为已有或取而代 之。
看到哥哥戴上大红花,弟弟有点眼红。
nhìn thấy anh trai đội cái bông đỏ chót, em trai thèm đỏ mắt.
2. mắt long lên; rất tức giận; đỏ mặt tía tai。激怒的样子。
1. đỏ mắt (nhìn thấy người khác có danh lợi hoặc đồ vật quý thì ngưỡng mộ nhưng sinh ra đố kỵ, thậm chí muốn chiếm lấy hoặc cướp lấy làm của riêng)。看见别人有名有利或有好的东西时非常羡慕而忌妒,甚至想据为已有或取而代 之。
看到哥哥戴上大红花,弟弟有点眼红。
nhìn thấy anh trai đội cái bông đỏ chót, em trai thèm đỏ mắt.
2. mắt long lên; rất tức giận; đỏ mặt tía tai。激怒的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 眼红 Tìm thêm nội dung cho: 眼红
