Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼花缭乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼花缭乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼花缭乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnhuāliáoluàn] rối mắt。眼睛看见复杂纷繁的东西而感到迷乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缭

liêu:liêu (khâu vắt sổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
眼花缭乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼花缭乱 Tìm thêm nội dung cho: 眼花缭乱