Từ: 瞅空儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞅空儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞅空儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒukòngr] tranh thủ thời gian; tìm cơ hội。抽时间;找机会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞅

thiếu:thiếu thiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
瞅空儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞅空儿 Tìm thêm nội dung cho: 瞅空儿