Cao su chống va đập cửa

Từ: 石印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石印 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyìn] in đá; in li-tô; in thạch bản。用石板印刷。先把原稿用特制的墨写在药纸上,再轧印在石版上,涂上桃胶,干后用水擦净,然后涂油墨印刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
石印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石印 Tìm thêm nội dung cho: 石印