Từ: 碑座儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑座儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碑座儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēizuòr] đế bia; bệ bia。卑下的石座儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
碑座儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑座儿 Tìm thêm nội dung cho: 碑座儿