Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 碑记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碑记 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēijì]
bia ký (văn chương ký sự khắc trên bia)。刻在碑上的记事文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
碑记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑记 Tìm thêm nội dung cho: 碑记