Từ: 碑铭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑铭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碑铭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēimíng] bài minh (bài văn khắc trên bia đá)。碑文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
碑铭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑铭 Tìm thêm nội dung cho: 碑铭