Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磲, chiết tự chữ CỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磲:
磲
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
磲 cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 磲
(Danh) Xa cừ 硨磲: xem xa 硨.cừ, như "cây xà cừ; tủ khảm xà cừ" (gdhn)
Nghĩa của 磲 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: CỪ
xà cừ。软体动物,介壳略呈三角形,大的长达一米左右。生活在热带海底。壳可以做器物,肉可以吃。见〖砗磲〗(chēqú)。
Số nét: 17
Hán Việt: CỪ
xà cừ。软体动物,介壳略呈三角形,大的长达一米左右。生活在热带海底。壳可以做器物,肉可以吃。见〖砗磲〗(chēqú)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磲
| cừ | 磲: | cây xà cừ; tủ khảm xà cừ |

Tìm hình ảnh cho: 磲 Tìm thêm nội dung cho: 磲
