Chữ 磲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磲, chiết tự chữ CỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磲:

磲 cừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磲

Chiết tự chữ cừ bao gồm chữ 石 渠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磲 cấu thành từ 2 chữ: 石, 渠
  • thạch, đán, đạn
  • cừ, gừa, khờ
  • cừ [cừ]

    U+78F2, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4;

    cừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 磲

    (Danh) Xa cừ : xem xa .
    cừ, như "cây xà cừ; tủ khảm xà cừ" (gdhn)

    Nghĩa của 磲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: CỪ
    xà cừ。软体动物,介壳略呈三角形,大的长达一米左右。生活在热带海底。壳可以做器物,肉可以吃。见〖砗磲〗(chēqú)。

    Chữ gần giống với 磲:

    , ,

    Chữ gần giống 磲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磲 Tự hình chữ 磲 Tự hình chữ 磲 Tự hình chữ 磲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磲

    cừ:cây xà cừ; tủ khảm xà cừ
    磲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磲 Tìm thêm nội dung cho: 磲