Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼券:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼券 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐquàn] phiếu ưu đãi (khi đi mua hàng)。由商店发行的一种代替礼物的凭证。持券人可到发券商店选购与券面指明的或与券面标出的金额等价的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
礼券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼券 Tìm thêm nội dung cho: 礼券