Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼宾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼宾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼宾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐbīn] lễ tân; nghi thức đón tiếp khách (thường dùng trong ngoại giao)。按一定的礼仪接待宾客(多用在外交场合)。
礼宾服。
lễ phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách
礼宾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼宾 Tìm thêm nội dung cho: 礼宾