Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 礼宾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐbīn] lễ tân; nghi thức đón tiếp khách (thường dùng trong ngoại giao)。按一定的礼仪接待宾客(多用在外交场合)。
礼宾服。
lễ phục.
礼宾服。
lễ phục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾
| tân | 宾: | tân khách |

Tìm hình ảnh cho: 礼宾 Tìm thêm nội dung cho: 礼宾
