Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 礼遇 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐyù] trọng đãi; đối xử trọng hậu; tiếp đãi long trọng。尊敬有礼的待遇。
受到隆重的礼遇。
được đối xử trọng hậu.
受到隆重的礼遇。
được đối xử trọng hậu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 礼遇 Tìm thêm nội dung cho: 礼遇
