Cao su chống va đập cửa

Từ: 社会主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社会主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìzhǔyì] 1. chủ nghĩa xã hội khoa học。指科学社会主义。
2. chế độ xã hội chủ nghĩa。指社会主义制度,是共产主义的初级阶段。在社会主义社会里,无产阶级掌握了国家政权,所有制的形式主要有全民所有制和劳动群众集体所有制,分配原则是"各尽所能,按劳分配"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
社会主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会主义 Tìm thêm nội dung cho: 社会主义