Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 神往 trong tiếng Trung hiện đại:
[shénwǎng] hướng về; mê mẩn; say mê。心里向往。
革命圣地延安令人神往。
thánh địa cách mạng Diên An làm cho mọi người đều hướng lòng về đó.
革命圣地延安令人神往。
thánh địa cách mạng Diên An làm cho mọi người đều hướng lòng về đó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 神往 Tìm thêm nội dung cho: 神往
