Từ: 神往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神往 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénwǎng] hướng về; mê mẩn; say mê。心里向往。
革命圣地延安令人神往。
thánh địa cách mạng Diên An làm cho mọi người đều hướng lòng về đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
神往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神往 Tìm thêm nội dung cho: 神往