Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 票房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 票房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 票房 trong tiếng Trung hiện đại:

[piàofáng] 1. phòng bán vé; nơi bán vé。(票房)戏院、火车站、轮船码头等处的售票处。
2. chỗ tập diễn trò。(儿票房)旧时指票友聚会练习的处所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
票房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 票房 Tìm thêm nội dung cho: 票房