Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 祸根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祸根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祸根 trong tiếng Trung hiện đại:

[huògēn] mầm tai hoạ; nguồn tai vạ。祸事的根源;引起灾难的人或事物。
留下祸根
lưu lại mầm tai hoạ
铲除祸根
trừ tai vạ; trừ mầm tai hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
祸根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祸根 Tìm thêm nội dung cho: 祸根