Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 私立 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīlì] 1. tư nhân; tư (trường học, bệnh viện...)。私人设立(用于学校、医院等)。
2. của tư nhân。私人设立的。
私立学校。
trường tư; trường dân lập.
2. của tư nhân。私人设立的。
私立学校。
trường tư; trường dân lập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 私立 Tìm thêm nội dung cho: 私立
