Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 秘方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秘方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秘方 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìfāng] bài thuốc gia truyền; bài thuốc bí truyền。不公开的有显著医疗效果的药方。
祖传秘方。
bài thuốc gia truyền do tổ tiên truyền lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秘

:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
秘方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秘方 Tìm thêm nội dung cho: 秘方