Cao su chống va đập cửa

Từ: 积劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīláo]
vất vả lâu ngày; lao lực quá sức。长期经受劳累。
积劳成疾。
vất vả lâu ngày thành bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
积劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积劳 Tìm thêm nội dung cho: 积劳