Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 稀释 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀释:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀释 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīshì] pha loãng; làm loãng。在溶液中再加入溶剂使溶液的浓度变小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
稀释 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀释 Tìm thêm nội dung cho: 稀释