Từ: 稠糊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稠糊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稠糊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóu·hu] đặc; sền sệt; dày; mập; to。液体中含有某种固体成分很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稠

trù:trù (đặc sêt; chen chúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

hồ:cháo hồ
稠糊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稠糊 Tìm thêm nội dung cho: 稠糊