Từ: 稽留热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稽留热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稽留热 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīliúrè] sốt cao; sốt liên miên (39o-40oC)。发烧的一种类型,病人的体温高(39o - 40oC)而稳定,每天早晚差别不超过1oC,可以持续几天到几星期。伤寒、斑疹伤寒等有这种症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稽

ghe:ghe phen (nhiều phen)
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
稽留热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稽留热 Tìm thêm nội dung cho: 稽留热