Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 穷寇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷寇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穷寇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngkòu] giặc cùng đường。穷途末路的贼寇,泛指残败的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寇

kháu:kháu khỉnh
khấu:thảo khấu
穷寇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷寇 Tìm thêm nội dung cho: 穷寇