Cao su chống va đập cửa

Từ: 終日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chung nhật
Suốt ngày. ◇Luận Ngữ 語:
Bão thực chung nhật, vô sở dụng tâm, nan hĩ tai! Bất hữu bác dịch giả hồ? Vi chi do hiền hồ dĩ
日, 心, 哉! ? 已 (Dương Hóa 貨) Ăn no suốt ngày, chẳng hết lòng hết sức vào việc gì, thật là khó chịu! Sao không đánh cờ đi? Đánh cờ còn hơn là (ở không) như thế.Hồi lâu. ◇Sử Kí 記:
Chung nhật, Biển Thước ngưỡng thiên thán viết: Phu tử chi vi phương dã, nhược dĩ quản khuy thiên, dĩ khích thị văn
日, 曰: 也, , 文 (Biển Thước Thương Công truyện 傳) Một hồi lâu, Biển Thước ngẩng mặt lên trời than: Phương pháp của ông, cũng như lấy ống tre dòm trời, qua kẽ hở xem đồ hình hoa văn.

Nghĩa của 终日 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngrì] suốt ngày; cả ngày; trọn ngày。从早到晚;整天。
奔走终日,苦不堪言。
bôn ba suốt ngày, khổ không chịu nổi.
参观展览的人终日不断。
người xem triển lãm suốt ngày không ngớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
終日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 終日 Tìm thêm nội dung cho: 終日