Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立体声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立体声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立体声 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtǐshēng] âm thanh nổi; âm thanh hi-fi。使人感到声源分布在空间的声音。适当组合和安排传声器、放大系统和扬声器,能产生立体声效果。宽银幕电影、环幕电影或某些电视机、音响设备等多采用立体声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
立体声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立体声 Tìm thêm nội dung cho: 立体声