Từ: 立体角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立体角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立体角 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtǐjiǎo] góc đa diện; góc lập thể。一个锥面所围成的空间部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
立体角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立体角 Tìm thêm nội dung cho: 立体角