Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立石 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshí] Hán Việt: LẬP THẠCH
Lập Thạch (thuộc Vĩnh Phú)。 越南地名。属于永富省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
立石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立石 Tìm thêm nội dung cho: 立石