Từ: 笔心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔心 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐxīn] ruột bút (ruột bút chì hoặc bút bi)。铅笔或圆珠笔的芯子。也作笔芯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
笔心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔心 Tìm thêm nội dung cho: 笔心