Từ: 笔石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔石 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshí] con bút đá (graptolite) 古代很小的一种动物,生活在海洋中,构成羽毛状或锯齿状的群体,有壳质外壳。奥陶纪和志留纪是笔石最繁盛的时期,页岩中常有它的化石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
笔石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔石 Tìm thêm nội dung cho: 笔石