Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lẩn tha lẩn thẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lẩn tha lẩn thẩn:
Nghĩa lẩn tha lẩn thẩn trong tiếng Việt:
["- Nh. Lẩn thẩn."]Nghĩa chữ nôm của chữ: lẩn
| lẩn | 吝: | lẩn thẩn |
| lẩn | 𠳺: | lẩn thẩn |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tha
| tha | 他: | tha phương cầu thực |
| tha | 她: | tha (phụ nữ) |
| tha | 它: | tha (sự vật) |
| tha | 拖: | tha đi, tha ra |
| tha | 拕: | tha đi, tha ra |
| tha | 搓: | tha mồi |
| tha | 牠: | tha mồi |
| tha | 𫅁: | tha (con mắt) |
| tha | 磋: | thiết tha |
| tha | 赦: | tha thứ, tha bổng |
| tha | 趿: | bê tha |
| tha | 蹉: | bê tha |
| tha | 鉈: | chất thallium |
| tha | 铊: | chất thallium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẩn
| lẩn | 吝: | lẩn thẩn |
| lẩn | 𠳺: | lẩn thẩn |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩn
| thẩn | 吲: | thẩn thơ |
| thẩn | 哂: | thẩn (cười mỉn) |
| thẩn | : | thơ thẩn, lẩn thẩn |
| thẩn | 矧: | thơ thẩn |
| thẩn | 蜃: | thẩn (con sò) |

Tìm hình ảnh cho: lẩn tha lẩn thẩn Tìm thêm nội dung cho: lẩn tha lẩn thẩn
