Từ: lẩn tha lẩn thẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lẩn tha lẩn thẩn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẩnthalẩnthẩn

Nghĩa lẩn tha lẩn thẩn trong tiếng Việt:

["- Nh. Lẩn thẩn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẩn

lẩn:lẩn thẩn
lẩn𠳺:lẩn thẩn
lẩn:lẩn tránh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tha

tha:tha phương cầu thực
tha:tha (phụ nữ)
tha:tha (sự vật)
tha:tha đi, tha ra
tha:tha đi, tha ra
tha:tha mồi
tha:tha mồi
tha𫅁:tha (con mắt)
tha:thiết tha
tha:tha thứ, tha bổng
tha趿:bê tha
tha:bê tha
tha:chất thallium
tha:chất thallium

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẩn

lẩn:lẩn thẩn
lẩn𠳺:lẩn thẩn
lẩn:lẩn tránh

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩn

thẩn:thẩn thơ
thẩn:thẩn (cười mỉn)
thẩn󰆣:thơ thẩn, lẩn thẩn
thẩn:thơ thẩn
thẩn:thẩn (con sò)
lẩn tha lẩn thẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẩn tha lẩn thẩn Tìm thêm nội dung cho: lẩn tha lẩn thẩn