Từ: duẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ duẩn:

笋 duẩn, tuẩn筍 duẩn, tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: duẩn

duẩn, tuẩn [duẩn, tuẩn]

U+7B0B, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 筍;
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;

duẩn, tuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 笋


§ Tục dùng như chữ duẩn
.
§ Giản thể của chữ .
§ Cũng đọc là tuẩn.
duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)

Nghĩa của 笋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (筍)
[sǔn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: DUẨN
măng。竹的嫩芽,味鲜美,可以做菜。也叫竹笋。
Từ ghép:
笋瓜 ; 笋鸡

Chữ gần giống với 笋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

Dị thể chữ 笋

, ,

Chữ gần giống 笋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋

duẩn, tấn [duẩn, tấn]

U+7B4D, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;

duẩn, tấn

Nghĩa Trung Việt của từ 筍

(Danh) Măng tre.
◇Lỗ Tấn
: Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 西, (A Q chánh truyện Q) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.

(Danh)
Xà ngang để treo chuông, khánh.

(Danh)
Vật có hình trạng như măng.
◎Như: thạch duẩn thạch nhũ.

(Danh)
Ngàm gỗ để cho vào mộng. Thông chuẩn .

(Tính)
Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: duẩn kê gà giò, duẩn áp vịt non.Một âm là tấn.

(Danh)
Xe bằng trúc.

Chữ gần giống với 筍:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 筍

,

Chữ gần giống 筍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍 Tự hình chữ 筍

duẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duẩn Tìm thêm nội dung cho: duẩn