Cao su chống va đập cửa

Từ: 第一信号系统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一信号系统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一信号系统 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyīxìnhàoxìtǒng] hệ thống tín hiệu thứ nhất。直接的刺激作用于感受器,就在大脑皮层中相应的区域形成条件联系,大脑皮层的这种机能系统叫做第一信号系统。第一信号系统是人类和一般高等动物所共有的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
第一信号系统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一信号系统 Tìm thêm nội dung cho: 第一信号系统