Từ: 第一流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一流 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyīliú] 1. quan trọng (địa vị, giá trị)。地位,重要性或价值最高。
2. hạng nhất; loại một。极好的。
3. cao cấp。列为最好的、头等的或最合格的。
4. hạng cao nhất。最卓越的。
5. lỗi lạc; tài ba。技术领先的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
第一流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一流 Tìm thêm nội dung cho: 第一流