Từ: 等量齐观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等量齐观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等量齐观 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngliàngqíguān] đánh đồng như nhau; xem như nhau; coi ngang hàng。不管事物间的差异,同等看待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
等量齐观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等量齐观 Tìm thêm nội dung cho: 等量齐观