Cao su chống va đập cửa

Từ: 策励 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策励:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策励 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèlì] thúc đẩy; đốc thúc; khích lệ; thôi thúc; thúc giục; khuyến khích。督促勉励。
时刻策励自己。
nên thường xuyên đốc thúc bản thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 励

lệ:khích lệ
策励 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策励 Tìm thêm nội dung cho: 策励