Từ: 策士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策士 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèshì] mưu sĩ; người mưu lược。封建时代投靠君主或公卿为其划策的人,后来泛指有谋略的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
策士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策士 Tìm thêm nội dung cho: 策士