Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 签注 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānzhù] 1. ghi chú; ghi tóm tắt trên văn kiện。在文稿或书籍中贴上或夹上纸条,写出可供参考的材料。今多指在送首长批阅的文件上,由经办人注出拟如何处理的初步意见。
2. phê ý kiến trên giấy tờ。在证件表册上批注意见或有关事项。
2. phê ý kiến trên giấy tờ。在证件表册上批注意见或有关事项。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 签
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |

Tìm hình ảnh cho: 签注 Tìm thêm nội dung cho: 签注
