Từ: 签注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 签注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 签注 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānzhù] 1. ghi chú; ghi tóm tắt trên văn kiện。在文稿或书籍中贴上或夹上纸条,写出可供参考的材料。今多指在送首长批阅的文件上,由经办人注出拟如何处理的初步意见。
2. phê ý kiến trên giấy tờ。在证件表册上批注意见或有关事项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
签注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 签注 Tìm thêm nội dung cho: 签注