Từ: 简称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简称 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnchēng] 1. tên gọi tắt; tên tắt; cách viết tắt; hình thức gọi tắt。较复杂的名称的简化形式。如中共(中国共产党)。
2. gọi tắt; viết tắt。使名称简化。
化学肥料简称化肥。
phân hoá học gọi tắt là phân hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
简称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简称 Tìm thêm nội dung cho: 简称