Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 简称 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnchēng] 1. tên gọi tắt; tên tắt; cách viết tắt; hình thức gọi tắt。较复杂的名称的简化形式。如中共(中国共产党)。
2. gọi tắt; viết tắt。使名称简化。
化学肥料简称化肥。
phân hoá học gọi tắt là phân hoá.
2. gọi tắt; viết tắt。使名称简化。
化学肥料简称化肥。
phân hoá học gọi tắt là phân hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 简称 Tìm thêm nội dung cho: 简称
