Từ: bạn sơ giao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạn sơ giao:
Dịch bạn sơ giao sang tiếng Trung hiện đại:
新交 《初交的朋友。》一日之雅 《一天的交情。指交情不深。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| bạn | 𠴞: | bạn bè |
| bạn | 拌: | bạn chuỷ (cãi lộn) |
| bạn | 柈: | bạn bè |
| bạn | 畔: | lưỡng bạn (mỗi bên) |
| bạn | 絆: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sơ | 𠸗: | đời sơ (đời xưa) |
| sơ | 彐: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𢵽: | sơ cơm (xới cơm) |
| sơ | 梳: | sơ nồi cơm |
| sơ | 疋: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𤴔: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 疎: | đơn sơ |
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sơ | 蔬: | sơ mít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Gới ý 11 câu đối có chữ bạn:
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên
Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương
Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: bạn sơ giao Tìm thêm nội dung cho: bạn sơ giao
