Từ: 算得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算得 trong tiếng Trung hiện đại:

[suàndé] bị cho là; được xem là; được coi là。被认为是;算做。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
算得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算得 Tìm thêm nội dung cho: 算得