Từ: 管家婆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管家婆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管家婆 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnjiāpó] 1. nữ quản gia。旧时称呼为地主、官僚等管理家务的地位较高的女仆。
2. bà chủ。主妇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 
管家婆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管家婆 Tìm thêm nội dung cho: 管家婆