Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 簻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簻, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簻

簻 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 過
  • trúc
  • goá, qua, quá, quớ, quở
  • []

    U+7C3B, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhua1;
    Việt bính: gwo1 gwo6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 簻


    Nghĩa của 簻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuā]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    1. roi; roi ngựa。马鞭。
    2. kèn sáo; nhạc cụ hơi。乐管。

    Chữ gần giống với 簻:

    ,

    Dị thể chữ 簻

    , 𰩻,

    Chữ gần giống 簻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簻 Tự hình chữ 簻 Tự hình chữ 簻 Tự hình chữ 簻

    簻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簻 Tìm thêm nội dung cho: 簻