Chữ 籴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籴, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籴:

籴 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籴

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 入 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籴 cấu thành từ 2 chữ: 入, 米
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • mè, mễ
  • địch [địch]

    U+7C74, tổng 8 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 糴;
    Pinyin: di2, za2;
    Việt bính: dek6;

    địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 籴

    Giản thể của chữ .
    địch, như "địch (mua thóc trữ kho)" (gdhn)

    Nghĩa của 籴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糴)
    [dí]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỊCH
    mua; thu mua (lượng thực)。买进(粮食)。
    籴麦子
    mua lúa mạch

    Chữ gần giống với 籴:

    , ,

    Dị thể chữ 籴

    , ,

    Chữ gần giống 籴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籴 Tự hình chữ 籴 Tự hình chữ 籴 Tự hình chữ 籴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籴

    địch:địch (mua thóc trữ kho)
    籴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籴 Tìm thêm nội dung cho: 籴