Từ: 粗犷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗犷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗犷 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūguǎng] 1. thô lỗ; thô kệch; cục mịch; quê mùa。粗野;粗鲁。
2. hào phóng; thẳng thắn; trực tính; cởi mở。粗豪;豪放。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra
粗犷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗犷 Tìm thêm nội dung cho: 粗犷