Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 精光 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngguāng] 1. sạch trơn; hết sạch。一无所有;一点儿不剩。
杂技团的票,不到一个钟头就卖得精光。
vé xem xiếc chỉ trong một tiếng đồng hồ đã bán sạch trơn.
2. sạch bóng; bóng loáng。光洁。
战士把枪支擦得精光发亮。
các chiến sĩ chùi súng sạch bóng.
杂技团的票,不到一个钟头就卖得精光。
vé xem xiếc chỉ trong một tiếng đồng hồ đã bán sạch trơn.
2. sạch bóng; bóng loáng。光洁。
战士把枪支擦得精光发亮。
các chiến sĩ chùi súng sạch bóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 精光 Tìm thêm nội dung cho: 精光
