Từ: 素材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素材:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 素材 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùcái] tư liệu sống; tài liệu thực tế; tài liệu nguyên thuỷ。文学、艺术的原始材料,就是未经总括和提炼的实际生活现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài
素材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素材 Tìm thêm nội dung cho: 素材