Từ: 紫砂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫砂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫砂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐshā] tử sa (một loại đất sét, có nhiều ở Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô. Đất rất mịn, hàm lượng sắt cao, sau khi nung có màu nâu đỏ, tím đen. Chủ yếu dùng làm đồ trà.)。一种陶土,产于江苏宜兴。质地细腻,含铁量高,烧制后呈赤褐、紫黑等色。 主要用来烧制茶壶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
紫砂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫砂 Tìm thêm nội dung cho: 紫砂