Từ: 红人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红人 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngrén] người tâm phúc; người tin cậy; người tin cẩn; cục cưng。(红人儿)称受宠信的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
红人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红人 Tìm thêm nội dung cho: 红人